Trước hết, chúng tôi xin chân thành cảm ơn Quý khách đã dành cho Đại lý Toyota Tân Phú cơ hội được phục vụ quý khách. Thời gian vừa qua, chúng tôi đã không ngừng cải thiện, đổi mới quy trình hoạt động và đào tạo nghề cho kỹ thuật viên nhằm nâng cao khả năng chẩn đoán và sửa chữa cho chiếc xe của Quý khách… Đặc biệt, chúng tôi đã xây dựng thàng công dịch vụ “Bảo dưỡng nhanh”(Express Maintenance) và được Toyota Motor Corporation cấp chứng chỉ. Tất cả những nỗ lực và kết quả trên đều chung mục đích đem lại sự hài lòng và an tâm khi Quý khách sử dụng chiếc xe của mình do chúng tôi chăm sóc… Với những lợi điểm mà Dịch Vụ “Bảo Dưỡng Nhanh” đem lại, Quí khách có thể hoàn toàn yên tâm vào dịch vụ Bảo dưỡng định kỳ của chúng tôi. Sau đây là 04 lợi điểm mà Dịch vụ ” Bảo Dưỡng Nhanh” mang lại: |
|
|
BẢNG GIÁ BẢO DƯỠNG NHANH (EM)
CẤP BẢO DƯỠNG (EM) |
5,000km; 15,000km; … | 10,000km; 30,000km; … | ||||
Thời gian |
Thời gian tại khoang 25′ | Thời gian tại khoang 30′ | ||||
Loại xe |
Công | Vật tư | Thành tiền (chưa VAT) |
Công | Vật tư |
Thành tiền (chưa VAT) |
NCP42 (Vios) | 70,000 | 240,100 | 310,100 | 120,000 | 450,720 | 570,720 |
NCP93 (MT) (Vios) | 70,000 | 240,100 | 310,100 | 120,000 | 450,720 | 570,720 |
NCP93 (AT) (Vios) | 70,000 | 240,100 | 310,100 | 120,000 | 450,720 | 570,720 |
ZZE122 (trước 05/06) (Altis) | 70,000 | 240,100 | 310,100 | 120,000 | 450,720 | 570,720 |
ZZE122 (sau 05/06) (Altis) | 70,000 | 274,400 | 344,400 | 120,000 | 485,020 | 605,020 |
ZZE142 (MT) (Altis) | 70,000 | 274,400 | 344,400 | 120,000 | 485,020 | 605,020 |
ZZE142 (AT) (Altis) | 70,000 | 274,400 | 344,400 | 120,000 | 485,020 | 605,020 |
ZRE142 (MT) (Altis) | 70,000 | 274,400 | 344,400 | 120,000 | 631,520 | 751,520 |
ZRE143 (AT) (Altis) | 70,000 | 297,980 | 364,980 | 120,000 | 658,960 | 778,960 |
SXV20 (Camry) | 70,000 | 233,240 | 303,240 | 120,000 | 443,860 | 563,860 |
MCV20 (Camry) | 70,000 | 308,700 | 378,700 | 120,000 | 519,320 | 639,320 |
MCV30 (Camry) | 70,000 | 308,700 | 378,700 | 120,000 | 519,320 | 639,320 |
ACV30 (Camry) | 70,000 | 246,960 | 316,960 | 120,000 | 457,580 | 577,580 |
ACV40 (Camry) | 70,000 | 281,260 | 351,260 | 120,000 | 491,880 | 611,880 |
GSV40 (Camry) | 70,000 | 391,020 | 461,020 | 120,000 | 811,160 | 931,160 |
ZaCE (DX, GL, Surf) | 70,000 | 240,100 | 310,100 | 120,000 | 450,720 | 570,720 |
Innova (MT) | 70,000 | 363,580 | 433,580 | 120,000 | 581,060 | 701,060 |
Innova (AT) | 70,000 | 363,580 | 433,580 | 120,000 | 581,060 | 701,060 |
CẤP BẢO DƯỠNG (EM) |
20,000km; 60,000km; … |
40,000km; 80,000km; … | ||||
Thời gian |
Thời gian tại khoang 35′ | Thời gian tại khoang 40′ |
||||
Loại xe |
Công |
Vật tư |
Thành tiền (chưa VAT) |
Công |
Vật tư |
Thành tiền (chưa VAT) |
NCP42 (Vios) | 370,000 | 450,720 | 820,720 | 870,000 | 2,018,440 | 2,888,440 |
NCP93 (MT) (Vios) | 370,000 | 450,720 | 820,720 | 800,000 | 1,247,540 | 2,047,540 |
NCP93 (AT) (Vios) | 370,000 | 450,720 | 820,720 | 730,000 | 1,049,720 | 1,779,720 |
ZZE122 (trước 05/06) (Altis) | 370,000 | 450,720 | 820,720 | 870,000 | 2,136,140 | 3,006,140 |
ZZE122 (sau 05/06) (Altis) | 370,000 | 485,020 | 855,020 | 870,000 | 2,170,440 | 3,040,440 |
ZZE142 (MT) (Altis) | 370,000 | 485,020 | 855,020 | 870,000 | 3,795,940 | 4,665,940 |
ZZE142 (AT) (Altis) | 370,000 | 485,020 | 855,020 | 850,000 | 3,589,120 | 4,439,120 |
ZRE142 (MT) (Altis) | 370,000 | 631,520 | 1,001,520 | 870,000 | 3,970,300 | 4,840,300 |
ZRE143 (AT) Altis) | 370,000 | 658,960 | 1,028,960 | 850,000 | 3,771,660 | 4,621,660 |
SXV20 (Camry) | 370,000 | 443,860 | 813,860 | 880,000 | 2,382,320 | 3,262,320 |
MCV20 (Camry) | 370,000 | 519,320 | 889,320 | 880,000 | 2,803,520 | 3,683,520 |
MCV30 (Camry) | 370,000 | 519,320 | 889,320 | 880,000 | 2,466,520 | 3,346,520 |
ACV30 (Camry) | 370,000 | 457,580 | 827,580 | 880,000 | 2,282,320 | 3,162,320 |
ACV40 (Camry) | 370,000 | 491,880 | 861,880 | 870,000 | 4,047,780 | 4,917,780 |
GSV40 (Camry) | 370,000 | 811,160 | 1,181,160 | 870,000 | 2,298,760 | 3,168,760 |
Zace (DX, GL, Surf) | 370,000 | 450,720 | 820,720 | 870,000 | 2,334,600 | 3,204,600 |
Innova (MT) | 370,000 | 581,060 | 951,060 | 830,000 | 2,336,640 | 3,166,640 |
Innova (AT) | 370,000 | 581,060 | 951,060 | 800,000 | 2,110,560 | 2,910,560 |
** Ghi chú: Các hạng mục có thể làm thêm trong quá trình làm EM | ||||||
TÊN VẬT TƯ | ĐƠN VỊ TÍNH | THỜI GIAN CỘNG THÊM | ||||
Cao su gạt mưa | cái | 0 phút | ||||
Kèn điện | cái | 0 phút | ||||
Bố thắng trước | bộ | 5 phút (không vớt đĩa) | ||||
Bố thắng sau | bộ | 5 phút (không vớt đĩa), 10 phút (không vớt tambua) | ||||
Bugie | cái | 0 phút | ||||
Lọc gió máy lạnh | cái | 0 phút |